|
Tên thuốc trúng thầu
|
Actrapid
|
|
Tên hoạt chất
|
Insulin người (rDNA)
|
|
Nồng độ-Hàm lượng, Đường dùng
|
1000IU/ 10ml,Tiêm
|
|
Đơn vị tính
|
Lọ
|
|
Đơn giá trúng thầu (có VAT)
|
0
|
|
Cơ sở sản xuất-Nước sản xuất
|
Novo Nordisk A/S -Đan Mạch
|
|
Chỉ định theo tờ rơi
|
Điều trị đái tháo đường
|
|
Giới hạn chỉ định
|
|
|
Chống chỉ định
|
Quá mẫn với hoạt chất hay bất kỳ tá dược nào của thuốc.
|
|
Lưu ý (thời điểm dùng, liều dùng,..)
|
- Liều dùng: liều lượng tùy thuộc vào từng cá nhân và được xác định theo nhu cầu của bệnh nhân. Nhu cầu insulin của từng cá nhân thường từ 0,3-1,0 IU/kg/ngày. Nên có bữa ăn chính hoặc bữa ăn nhẹ chứa carbohydrate trong vòng 30 phút sau mỗi lần tiêm;
- Cách dùng: dùng tiêm dưới da hoặc tiêm tĩnh mạch. Actrapid được dùng tiêm dưới da vùng thành bụng. Nếu thuận tiện, vùng đùi, vùng mông hoặc vùng cơ delta cũng có thể tiêm được.
|
|
Tiêm bắp
|
|
|
Tiêm tĩnh mạch - Cách pha
|
|
|
Tiêm tĩnh mạch - Tốc độ
|
|
|
Truyền tĩnh mạch - Cách pha
|
|
|
Truyền tĩnh mạch - Tốc độ
|
|
|
Dung mô tương hợp
|
|
|
Bảo quản sau khi pha loãng
|
|
|
Lưu ý khi tiêm truyền
|
|